silversmith là gì?

/ˈsɪlvəsmɪθ/Danh từ

silversmith nghĩa là thợ kim hoàn chế tác đồ bạc

Hình minh họa từ silversmith - thợ kim hoàn chế tác đồ bạc

Ví dụ với silversmith

  • We can see a silversmith here.

    Chúng ta có thể thấy một thợ kim hoàn chế tác đồ bạc ở đây.

  • A1We can see a silversmith here.

    Chúng ta có thể thấy một thợ kim hoàn chế tác đồ bạc ở đây.

  • B1Understanding the role of silversmith is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thợ kim hoàn chế tác đồ bạc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how silversmith influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thợ kim hoàn chế tác đồ bạc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với silversmith

  • common silversmith: thợ kim hoàn chế tác đồ bạc phổ biến
  • essential silversmith: thợ kim hoàn chế tác đồ bạc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • silver craftsman: thợ chế tác bạc

Mẹo ghi nhớ

Bàn tay tài hoa của thợ silversmith chạm khắc nên những chiếc bình bạc tinh xảo.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →