oregano là gì?
oregano nghĩa là kinh giới cay / lá thơm oregano

Ví dụ với oregano
Sprinkle dried oregano over the hot cheese pizza.
Rắc lá oregano khô lên chiếc bánh pizza phô mai nóng hổi.
A1Sprinkle dried oregano over the hot cheese pizza.
Rắc lá oregano khô lên chiếc bánh pizza phô mai nóng hổi.
B1Authentic Neapolitan pizza relies upon a dusting of fragrant dried oregano to balance rich tomato acidity.
Bánh pizza Neapolitan đích thực dựa vào một lớp lá oregano khô thơm rắc đều để cân bằng độ chua đậm đà của cà chua.
B2Carvacrol, the predominant phenolic monoterpenoid in oregano essential oils, exhibits pronounced bactericidal efficacy by disrupting bacterial cell wall membranes.
Carvacrol, monoterpenoid phenolic chiếm ưu thế trong tinh dầu oregano, thể hiện hiệu quả diệt khuẩn rõ rệt bằng cách phá vỡ màng tế bào vi khuẩn.
Cụm từ thường đi với oregano
- dried oregano: lá oregano khô
- sprinkle oregano: rắc lá thơm oregano
Từ đồng nghĩa
- Italian herb: thảo mộc Ý
Mẹo ghi nhớ
Oregano là gia vị không thể thiếu rắc lên bánh pizza và sốt cà chua Ý.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- basil húng tây / rau húng quế ngọt
- mint bạc hà
- sage cây xô thơm
- parsley rau mùi tây / cần tây trang trí
- coriander rau mùi ta / rau ngò rí
- sequoia cây tùng bách khổng lồ sequoia
- cypress cây bách
- ash cây tần bì
- beech cây dẻ gai
- eucalyptus cây bạch đàn / cây khuynh diệp
- baobab cây bao-báp khổng lồ
- acacia cây keo lá tràm