basil là gì?

/ˈbæzl/Danh từ

basil nghĩa là húng tây / rau húng quế ngọt

Hình minh họa từ basil - húng tây / rau húng quế ngọt

Ví dụ với basil

  • She tore fresh basil leaves into the tomato sauce.

    Cô xé những chiếc lá húng tây tươi cho vào sốt cà chua.

  • A1She tore fresh basil leaves into the tomato sauce.

    Cô xé những chiếc lá húng tây tươi cho vào sốt cà chua.

  • B1Pounding sweet basil with garlic, pine nuts, parmesan, and olive oil produces traditional Genoese pesto.

    Giã húng quế ngọt với tỏi, hạt thông, phô mai parmesan và dầu ô liu sẽ tạo ra món sốt pesto Genoese truyền thống.

  • B2Eugenol and linalool volatile monoterpenes synthesized in glandular trichomes on sweet basil leaves deliver its distinctive pungent herbal bouquet.

    Các monoterpen dễ bay hơi eugenol và linalool được tổng hợp trong các tế bào lông tuyến trên lá húng quế ngọt mang lại mùi thơm thảo mộc cay nồng đặc trưng của nó.

Cụm từ thường đi với basil

  • fresh basil: húng tây tươi
  • sweet basil: húng quế ngọt

Từ đồng nghĩa

  • herb: thảo mộc thơm

Mẹo ghi nhớ

Basil lá húng tây thơm lừng làm sốt pesto xanh mướt cho mì Ý.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →