eucalyptus là gì?

/ˌjuːkəˈlɪptəs/Danh từ

eucalyptus nghĩa là cây bạch đàn / cây khuynh diệp

Hình minh họa từ eucalyptus - cây bạch đàn / cây khuynh diệp

Ví dụ với eucalyptus

  • Koalas spend their days high in eucalyptus trees eating leaves.

    Gấu koala dành cả ngày trên những ngọn cây bạch đàn để ăn lá.

  • A1Koalas spend their days high in eucalyptus trees eating leaves.

    Gấu koala dành cả ngày trên những ngọn cây bạch đàn để ăn lá.

  • B1Eucalyptus trees contain volatile aromatic oils that make forest canopies intensely flammable during Australian bushfires.

    Cây bạch đàn chứa các loại tinh dầu thơm dễ bay hơi khiến tán rừng cực kỳ dễ cháy trong các vụ cháy rừng ở Úc.

  • B2Cineole, the active constituent of eucalyptus essential oil, acts as a powerful pulmonary mucolytic agent and natural topical analgesic.

    Cineole, thành phần hoạt chất của tinh dầu khuynh diệp, hoạt động như một chất tiêu chất nhầy phổi mạnh mẽ và thuốc giảm đau tại chỗ tự nhiên.

Cụm từ thường đi với eucalyptus

  • Australian eucalyptus: cây bạch đàn Úc
  • eucalyptus oil: dầu khuynh diệp xoa bóp

Từ đồng nghĩa

  • gum tree: cây kẹo cao su

Mẹo ghi nhớ

Eucalyptus lá bạch đàn thơm nồng thức ăn khoái khẩu của gấu koala.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →