hibiscus là gì?

/hɪˈbɪskəs/Danh từ

hibiscus nghĩa là hoa dâm bụt

Hình minh họa từ hibiscus - hoa dâm bụt

Ví dụ với hibiscus

  • We can see a hibiscus here.

    Chúng ta có thể thấy một hoa dâm bụt ở đây.

  • A1We can see a hibiscus here.

    Chúng ta có thể thấy một hoa dâm bụt ở đây.

  • B1Understanding the role of hibiscus is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hoa dâm bụt là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how hibiscus influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hoa dâm bụt ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với hibiscus

  • common hibiscus: hoa dâm bụt phổ biến
  • essential hibiscus: hoa dâm bụt thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • tropical flower: hoa nhiệt đới

Mẹo ghi nhớ

Hoa dâm bụt hibiscus đỏ thắm pha trà giải nhiệt chua thanh.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →