collarbone là gì?

/ˈkɒləbəʊn/Danh từ

collarbone nghĩa là xương quai xanh

Hình minh họa từ collarbone - xương quai xanh

Ví dụ với collarbone

  • We can see a collarbone here.

    Chúng ta có thể thấy một xương quai xanh ở đây.

  • A1We can see a collarbone here.

    Chúng ta có thể thấy một xương quai xanh ở đây.

  • B1Understanding the role of collarbone is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của xương quai xanh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how collarbone influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xương quai xanh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với collarbone

  • common collarbone: xương quai xanh phổ biến
  • essential collarbone: xương quai xanh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • clavicle: xương đòn

Mẹo ghi nhớ

Xương quai xanh collarbone thanh mảnh tôn lên vẻ đẹp kiêu sa.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →