tonsils là gì?

/ˈtɒnslz/Danh từ

tonsils nghĩa là amidan vòm họng

Hình minh họa từ tonsils - amidan vòm họng

Ví dụ với tonsils

  • We can see a tonsils here.

    Chúng ta có thể thấy một amidan vòm họng ở đây.

  • A1We can see a tonsils here.

    Chúng ta có thể thấy một amidan vòm họng ở đây.

  • B1Understanding the role of tonsils is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của amidan vòm họng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how tonsils influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy amidan vòm họng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với tonsils

  • common tonsils: amidan vòm họng phổ biến
  • essential tonsils: amidan vòm họng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • lymphoid tissue: hạch amidan

Mẹo ghi nhớ

Amidan tonsils sưng to đau rát khi bị viêm họng cấp tính.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →