Back là gì?

/bæk/Danh từ

Back nghĩa là Lưng

Hình minh họa từ Back - Lưng

Ví dụ với Back

  • They sat back to back and talk about their dreams.

    Họ ngồi dựa lưng vào nhau và nói chuyện về những ước mơ của mình

  • A1Sit up straight so your back does not hurt.

    Hãy ngồi thẳng lưng để lưng của bạn không bị đau nhé.

  • B1He trusted his business partner completely and never expected to be stabbed in the back.

    Anh ấy tin tưởng đối tác kinh doanh tuyệt đối và không bao giờ nghĩ mình lại bị đâm sau lưng.

  • B2When the drug trial failed FDA efficacy protocols, pharmaceutical researchers were back to square one.

    Khi thử nghiệm thuốc thất bại trước quy chuẩn FDA, các nhà nghiên cứu dược phẩm phải quay lại vạch xuất phát.

Cụm từ thường đi với Back

  • stab in the back: đâm sau lưng, phản bội
  • scratch someone's back: có qua có lại mới toại lòng nhau
  • back to square one: trở lại vạch xuất phát, làm lại từ đầu

Từ đồng nghĩa

  • spine: sống lưng
  • rear: phía sau

Từ trái nghĩa

  • front: phía trước

Mẹo ghi nhớ

Bác (Back) cõng cháu trên lưng đi dạo khắp xóm làng.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →