Finger là gì?

/ˈfɪŋgər/Danh từ

Finger nghĩa là Ngón tay

Hình minh họa từ Finger - Ngón tay

Ví dụ với Finger

  • My fingers get cold because of the chilly wind outside.

    Ngón tay tôi lạnh cóng vì cơn gió lạnh bên ngoài

  • A1We have ten fingers on our hands to hold things.

    Chúng ta có mười ngón tay trên hai bàn tay để cầm nắm đồ vật.

  • B1Keep your fingers crossed that the weather holds clear for our outdoor wedding.

    Hãy cầu mong thời tiết tạnh ráo cho đám cưới ngoài trời của chúng ta nhé.

  • B2Forensic investigators identified the burglar by matching latent fingerprints lifted from the broken safe.

    Các điều tra viên pháp y đã xác định tên trộm bằng cách đối chiếu dấu vân tay tiềm ẩn thu từ két sắt bị cạy.

Cụm từ thường đi với Finger

  • cross one's fingers: cầu may mắn, cầu chúc suôn sẻ
  • point the finger: chỉ trích, đổ lỗi cho ai
  • fingerprint: dấu vân tay

Từ đồng nghĩa

  • digit: ngón

Mẹo ghi nhớ

Phiên gờ (Finger) tay lướt êm ru trên bàn phím mười ngón thoăn thoắt.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →