Head là gì?

/hɛd/Danh từ

Head nghĩa là Đầu

Hình minh họa từ Head - Đầu

Ví dụ với Head

  • You should always wear a helmet when riding a motorbike to protect your head in case of accident.

    Bạn nên luôn đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy để bảo vệ đầu trong trường hợp xảy ra tai nạn

  • A1Nod your head if you understand the teacher's instructions.

    Hãy gật đầu nếu bạn hiểu hướng dẫn của giáo viên nhé.

  • B1Her insightful analysis of the market downturn hit the nail right on the head.

    Phân tích sâu sắc của cô ấy về đà suy thoái thị trường đã chỉ ra trúng phóc điểm mấu chốt.

  • B2Despite intense media scrutiny during the trial, the defense attorney managed to keep his head.

    Bất chấp sự săm soi của truyền thông trong phiên tòa, luật sư bào chữa vẫn giữ được sự tỉnh táo điềm tĩnh.

Cụm từ thường đi với Head

  • keep one's head: giữ bình tĩnh, tỉnh táo
  • hit the nail on the head: nói trúng phóc, chỉ ra điểm mấu chốt
  • head over heels: yêu say đắm, say mê cuồng nhiệt

Từ đồng nghĩa

  • cranium: hộp sọ
  • leader: người đứng đầu

Từ trái nghĩa

  • tail: đuôi

Mẹo ghi nhớ

Hét (Head) toáng lên lắc đầu không đồng ý với ý kiến sai trái.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →