Leg là gì?

/lɛg/Danh từ

Leg nghĩa là Chân

Hình minh họa từ Leg - Chân

Ví dụ với Leg

  • She grows up to have long legs so her friends joke that she should become a model.

    Cô ấy lớn lên có đôi chân dài nên bạn bè cô đùa rằng cô nên trở thành một người mẫu

  • A1Flamingos can stand effortlessly on one long thin leg.

    Chim hồng hạc có thể đứng vững vàng dễ dàng chỉ trên một chiếc chân dài khẳng khiu.

  • B1Don't panic, I was only pulling your leg when I said the exam was today!

    Đừng hoảng, tôi chỉ đùa trêu bạn khi bảo hôm nay có bài thi thôi!

  • B2My old desktop computer is on its last legs; the motherboard crashes whenever I compile code.

    Chiếc máy tính bàn cũ của tôi sắp hỏng hẳn rồi; bo mạch chủ sập nguồn mỗi khi tôi biên dịch mã.

Cụm từ thường đi với Leg

  • pull someone's leg: trêu chọc, đùa cợt ai đó
  • break a leg: chúc may mắn (trong biểu diễn sân khấu)
  • on one's last legs: sắp tàn tạ, sắp hỏng hoàn toàn

Từ đồng nghĩa

  • limb: chi dưới

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Lẹ (Leg) chân chạy nhanh về đích giành huy chương vàng.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →