Shoulder là gì?
Shoulder nghĩa là Bờ vai

Ví dụ với Shoulder
His broad shouders makes him look so manly.
Bờ vai rộng làm anh ấy trông thật nam tính
A1He carried his sleepy little daughter gently on his broad shoulders.
Anh ấy cõng cô con gái nhỏ đang buồn ngủ trên bờ vai rộng của mình.
B1Volunteers worked shoulder to shoulder with emergency soldiers to reinforce flood dikes.
Các tình nguyện viên đã sát cánh cùng các chiến sĩ để gia cố đê ngăn lũ.
B2Ever since he was passed over for the senior promotion, he has walked around with a chip on his shoulder.
Kể từ khi bị trượt đợt thăng chức, anh ta luôn mang thái độ hằn học hậm hực với mọi người.
Cụm từ thường đi với Shoulder
- cold shoulder: thái độ lạnh nhạt, ghẻ lạnh
- shoulder to shoulder: sát cánh bên nhau, đồng lòng
- chip on one's shoulder: thái độ hằn học, dễ tự ái vì ấm ức
Từ đồng nghĩa
- deltoid area: vùng cơ delta vai
Mẹo ghi nhớ
Sâu đơ (Shoulder) cả bờ vai vì ngồi gõ máy tính sai tư thế cả ngày.