forehead là gì?

/ˈfɔːhed/Danh từ

forehead nghĩa là trán

Hình minh họa từ forehead - trán

Ví dụ với forehead

  • Beads of sweat formed on his forehead as he worked under the blazing sun.

    Những giọt mồ hôi đọng lại trên trán anh khi anh làm việc dưới ánh nắng như thiêu đốt.

  • A1The mother felt the child's hot forehead to check for fever.

    Người mẹ sờ vầng trán nóng của đứa trẻ để kiểm tra xem có bị sốt không.

  • B1He furrowed his forehead in concentration as he analyzed the complicated chess position.

    Anh cau trán tập trung khi phân tích thế cờ phức tạp.

  • B2The frontal bone beneath the forehead serves as a rigid shield protecting vulnerable anterior cerebral lobes.

    Xương trán bên dưới vầng trán đóng vai trò như một lá chắn vững chắc bảo vệ các thùy não trước dễ bị tổn thương.

Cụm từ thường đi với forehead

  • broad forehead: vầng trán rộng
  • wipe one's forehead: lau mồ hôi trán

Từ đồng nghĩa

  • brow: vùng trán

Mẹo ghi nhớ

Fore (phía trước) + head (đầu) = phần phía trước trên mặt chính là vầng trán.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →