spine là gì?

/spaɪn/Danh từ

spine nghĩa là cột sống

Hình minh họa từ spine - cột sống

Ví dụ với spine

  • Maintaining good ergonomics protects your spine from chronic back injuries.

    Duy trì tư thế công thái học tốt giúp bảo vệ cột sống của bạn khỏi chấn thương lưng mãn tính.

  • A1Yoga stretches help keep your spine flexible.

    Các động tác kéo giãn yoga giúp cột sống của bạn dẻo dai.

  • B1The neurologist analyzed an MRI scan showing a herniated disc compressing the patient's spine.

    Bác sĩ thần kinh đã phân tích phim chụp MRI cho thấy đĩa đệm thoát vị đang chèn ép cột sống của bệnh nhân.

  • B2The articulated human spine consists of 33 vertebrae cushioning axial shock loads via fibrocartilaginous intervertebral discs.

    Cột sống có khớp của con người bao gồm 33 đốt sống đệm các tải trọng xung kích dọc trục thông qua các đĩa đệm gian đốt sống bằng sụn xơ.

Cụm từ thường đi với spine

  • spinal cord: tủy sống
  • curvature of the spine: cong vẹo cột sống

Từ đồng nghĩa

  • backbone: xương sống
  • vertebral column: cột sống

Mẹo ghi nhớ

Spine nghe như 'x-panh' - cột sống là trục xương thẳng đứng nâng đỡ cơ thể.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →