cartilage là gì?

/ˈkɑːtɪlɪdʒ/Danh từ

cartilage nghĩa là sụn khớp

Hình minh họa từ cartilage - sụn khớp

Ví dụ với cartilage

  • He tore the cartilage in his knee playing basketball.

    Anh bị rách sụn đầu gối khi chơi bóng rổ.

  • A1He tore the cartilage in his knee playing basketball.

    Anh bị rách sụn đầu gối khi chơi bóng rổ.

  • B1Healthy articular cartilage provides a frictionless, shock-absorbing cushion between moving leg bones.

    Sụn khớp khỏe mạnh cung cấp một lớp đệm không ma sát, hấp thụ sốc giữa các xương chân đang chuyển động.

  • B2Because articular cartilage lacks vascular capillaries, chondrocytes receive metabolic nourishment exclusively through passive synovial diffusion, slowing post-traumatic regeneration.

    Vì sụn khớp thiếu các mao mạch máu, các tế bào sụn chỉ nhận được dinh dưỡng chuyển hóa thông qua sự khuếch tán hoạt dịch thụ động, làm chậm quá trình tái tạo sau chấn thương.

Cụm từ thường đi với cartilage

  • articular cartilage: sụn khớp hoạt dịch
  • damaged cartilage: sụn bị thoái hóa rách

Từ đồng nghĩa

  • connective tissue: mô liên kết sụn

Mẹo ghi nhớ

Cartilage lớp sụn trơn láng êm ái bọc đầu xương giúp cử động không đau nhức.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →