knuckle là gì?
knuckle nghĩa là khớp đốt ngón tay

Ví dụ với knuckle
He cracked his knuckles nervously before taking the stage.
Anh bẻ các khớp ngón tay kêu răng rắc một cách lo lắng trước khi bước lên sân khấu.
A1He cracked his knuckles nervously before taking the stage.
Anh bẻ các khớp ngón tay kêu răng rắc một cách lo lắng trước khi bước lên sân khấu.
B1Boxers wrap their hands carefully with supportive cloth to shield delicate knuckle bones from impact fractures.
Các võ sĩ quyền anh quấn tay cẩn thận bằng vải nâng đỡ để bảo vệ xương khớp ngón tay mỏng manh khỏi gãy xương do va đập.
B2Nitrogen gas bubbles collapsing inside synovial fluid capsules produce the distinct acoustic cavitation associated with knuckle cracking.
Các bọt khí nitơ sụp đổ bên trong các nang dịch hoạt dịch tạo ra hiện tượng xâm thực âm thanh rõ rệt liên quan đến việc bẻ khớp ngón tay.
Cụm từ thường đi với knuckle
- cracked knuckles: khớp ngón tay bẻ kêu răng rắc
- bruised knuckles: khớp đốt ngón tay bị bầm tím
Từ đồng nghĩa
- finger joint: khớp ngón tay
Mẹo ghi nhớ
Knuckle các khớp nối ngón tay gập lại thành nắm đấm cứng cáp.