Thigh là gì?

/θaɪ/Danh từ

Thigh nghĩa là Đùi

Hình minh họa từ Thigh - Đùi

Ví dụ với Thigh

  • The water in the lake is up to an adult’s thigh.

    Mực nước trong hồ cao tới đùi một người lớn

  • A1His thigh muscles felt sore after hiking up the steep mountain all day.

    Cơ đùi của anh ấy cảm thấy ê ẩm sau khi leo núi dốc cả ngày.

  • B1The human femur, or thigh bone, is the longest and strongest structural bone in the skeleton.

    Xương đùi của người là chiếc xương dài nhất và khỏe nhất trong toàn bộ hệ xương.

  • B2Athletic sprinters train eccentric hamstring and thigh strength to diminish hamstring strain tears.

    Các vận động viên chạy nước rút rèn luyện sức mạnh cơ đùi để giảm thiểu chấn thương rách cơ gân kheo.

Cụm từ thường đi với Thigh

  • thigh muscle: cơ đùi
  • chicken thigh: đùi gà
  • thigh bone: xương đùi (femur)

Từ đồng nghĩa

  • quadriceps: cơ tứ đầu đùi
  • femur: xương đùi

Mẹo ghi nhớ

Thấy (Thigh) đùi săn chắc nhờ kiên trì tập squat mỗi ngày.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →