Tooth là gì?

/tuθ/Danh từ

Tooth nghĩa là Răng

Hình minh họa từ Tooth - Răng

Ví dụ với Tooth

  • He flashes his white teeth in a charming smile.

    Anh ấy khoe hàm răng trắng sáng trong một nụ cười tỏa nắng

  • A1Remember to brush your teeth twice every day to prevent cavities.

    Hãy nhớ đánh răng hai lần mỗi ngày để ngăn ngừa sâu răng.

  • B1My sister definitely has a sweet tooth; she can never resist chocolate lava cake.

    Em gái tôi đích thị là một người hảo ngọt; con bé không bao giờ cưỡng lại được món bánh sô cô la.

  • B2The conservation coalition fought tooth and nail in supreme court to halt coastal highway construction.

    Liên minh bảo tồn đã chiến đấu quyết liệt đến cùng tại tòa tối cao để đình chỉ dự án đường cao tốc ven biển.

Cụm từ thường đi với Tooth

  • sweet tooth: hảo ngọt, người thích ăn đồ ngọt
  • long in the tooth: già rồi, luống tuổi
  • fight tooth and nail: chiến đấu quyết liệt đến cùng

Từ đồng nghĩa

  • fang: răng nanh
  • molar: răng hàm

Mẹo ghi nhớ

Tút (Tooth) lại hàm răng trắng bóng thơm tho tự tin tỏa sáng.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →