Stomach là gì?
Stomach nghĩa là Dạ dày

Ví dụ với Stomach
His stomach is so full after eating a buffet that he refuses to go get a drink afterwards.
Dạ dày anh ấy quá đầy sau khi ăn buffet nên anh ấy từ chối đi uống nước sau bữa ăn
A1Do not eat spicy street food if you have an upset stomach.
Đừng ăn đồ ăn đường phố cay nếu bạn đang bị đau bụng khó tiêu.
B1I had nervous butterflies in my stomach before stepping onto the stage for my TED talk.
Tôi cảm thấy bồn chồn nôn nao trong bụng trước khi bước lên sân khấu thuyết trình TED.
B2Few casual observers have the strong stomach required to witness emergency trauma surgeries.
Rất ít người bình thường có đủ can đảm chịu đựng để chứng kiến các ca phẫu thuật chấn thương cấp cứu.
Cụm từ thường đi với Stomach
- butterflies in one's stomach: bồn chồn nôn nao lo lắng
- have a stomach for: có can đảm/sức chịu đựng để làm việc gì
- upset stomach: đau bụng, khó tiêu
Từ đồng nghĩa
- belly: bụng
- gut: dạ dày ruột
Mẹo ghi nhớ
Sợ tớ mắng (Stomach) nên đau dạ dày quằn quại mỗi khi lo âu.