Neck là gì?

/nɛk/Danh từ

Neck nghĩa là Cổ

Hình minh họa từ Neck - Cổ

Ví dụ với Neck

  • Everyone in the party stares at the diamond necklace on her neck.

    Tất cả mọi người tại bữa tiệc đều nhìn chăm chú vào chiếc vòng cổ kim cương trên cổ cô ấy

  • A1Giraffes have remarkably long necks to reach high tree branches.

    Hươu cao cổ có chiếc cổ dài phi thường để với tới những cành cây cao.

  • B1Filing complex overseas tax exemption paperwork every quarter is an absolute pain in the neck.

    Khai giấy tờ miễn thuế nước ngoài phức tạp mỗi quý thực sự là một điều phiền toái bực mình.

  • B2With two days remaining before voting, presidential candidates are running neck and neck in battleground states.

    Chỉ còn hai ngày trước giờ bỏ phiếu, các ứng viên tổng thống đang bám đuổi sít sao ngang ngửa nhau.

Cụm từ thường đi với Neck

  • pain in the neck: của nợ, điều gây phiền toái bực mình
  • neck and neck: ngang tài ngang sức, bám đuổi sít sao
  • breakneck speed: tốc độ chóng mặt, tốc độ kinh hoàng

Từ đồng nghĩa

  • cervical region: vùng cổ

Mẹo ghi nhớ

Né (Neck) đòn bằng cách rụt cổ né tránh hiểm nguy.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →