Liver là gì?

/ˈlɪvər/Danh từ

Liver nghĩa là Gan

Hình minh họa từ Liver - Gan

Ví dụ với Liver

  • Drinking too much beer and liquor can harm your liver.

    Uống quá nhiều rượu bia có thể làm hại gan của bạn

  • A1The liver is the largest internal organ inside the human body.

    Gan là cơ quan nội tạng lớn nhất bên trong cơ thể con người.

  • B1His annual medical checkup revealed mild fatty liver disease due to sedentary habits.

    Khám sức khỏe hàng năm của anh phát hiện gan nhiễm mỡ nhẹ do thói quen ít vận động.

  • B2The liver metabolizes circulating pharmacological compounds via enzymatic cytochrome P450 pathways.

    Gan chuyển hóa các hợp chất dược lý lưu hành qua các con đường enzym cytochrome P450.

Cụm từ thường đi với Liver

  • liver function: chức năng gan
  • fatty liver: gan nhiễm mỡ
  • liver transplant: ghép gan

Từ đồng nghĩa

  • hepatic organ: cơ quan gan

Mẹo ghi nhớ

Lũ vỡ (Liver) bờ đê thì lo lắng, bia rượu nhiều thì lo hại lá gan.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →