Arm là gì?

/ɑrm/Danh từ

Arm nghĩa là Cánh tay

Hình minh họa từ Arm - Cánh tay

Ví dụ với Arm

  • He rode his bike carelessly and broke his arm.

    Anh ấy chạy xe đạp không cẩn thận và làm gãy tay mình

  • A1He broke his left arm while playing soccer yesterday.

    Anh ấy bị gãy cánh tay trái khi chơi bóng đá hôm qua.

  • B1Replacing the vintage car engine cost an arm and a leg.

    Thay thế động cơ xe cổ tốn kém một khoản tiền cắt cổ.

  • B2The village community welcomed returning displaced refugees with warm, open arms.

    Cộng đồng làng quê đã dang rộng vòng tay nồng hậu chào đón những người tị nạn trở về.

Cụm từ thường đi với Arm

  • cost an arm and a leg: đắt cắt cổ, tốn kém gia tài
  • with open arms: dang rộng vòng tay chào đón
  • twist someone's arm: năn nỉ, ép buộc ai làm điều gì

Từ đồng nghĩa

  • upper limb: chi trên

Mẹo ghi nhớ

Ấm (Arm) áp vòng tay mẹ ôm chặt con vào lòng.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →