Body part là gì?

/ˈbɑdi pɑrt/Danh từ

Body part nghĩa là Bộ phận cơ thể

Hình minh họa từ Body part - Bộ phận cơ thể

Ví dụ với Body part

  • The 5thgrade students learn about human body parts in today’s biology lesson.

    Các học sinh lớp 5 học về các bộ phận cơ thể người trong tiết học Sinh học ngày hôm nay

  • A1The heart and lungs are vital body parts inside our chest.

    Tim và phổi là những bộ phận cơ thể trọng yếu bên trong lồng ngực chúng ta.

  • B1Biomedical 3D printing enables the fabrication of customized prosthetic body parts.

    In 3D y sinh cho phép chế tạo các bộ phận cơ thể giả tùy biến theo từng bệnh nhân.

  • B2Regenerative biologists investigate how amphibians re-grow amputated complex body parts flawlessly.

    Các nhà sinh học tái tạo điều tra cách động vật lưỡng cư tái sinh hoàn hảo các bộ phận bị đứt lìa.

Cụm từ thường đi với Body part

  • vital body part: bộ phận cơ thể trọng yếu
  • artificial body part: bộ phận cơ thể nhân tạo
  • injured body part: bộ phận cơ thể bị thương

Từ đồng nghĩa

  • anatomical structure: cấu trúc giải phẫu
  • organ: cơ quan

Mẹo ghi nhớ

Bò đi bắt (Body part) cua ngắm từng bộ phận cơ thể chuyển động nhịp nhàng.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →