toenail là gì?

/ˈtəʊneɪl/Danh từ

toenail nghĩa là móng chân

Hình minh họa từ toenail - móng chân

Ví dụ với toenail

  • We can see a toenail here.

    Chúng ta có thể thấy một móng chân ở đây.

  • A1We can see a toenail here.

    Chúng ta có thể thấy một móng chân ở đây.

  • B1Understanding the role of toenail is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của móng chân là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how toenail influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy móng chân ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với toenail

  • common toenail: móng chân phổ biến
  • essential toenail: móng chân thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • pedal nail: móng ngón chân

Mẹo ghi nhớ

Móng chân toenail bảo vệ đầu ngón chân tránh trầy xước va đập.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →