eyelid là gì?

/ˈaɪlɪd/Danh từ

eyelid nghĩa là mí mắt

Hình minh họa từ eyelid - mí mắt

Ví dụ với eyelid

  • We can see a eyelid here.

    Chúng ta có thể thấy một mí mắt ở đây.

  • A1We can see a eyelid here.

    Chúng ta có thể thấy một mí mắt ở đây.

  • B1Understanding the role of eyelid is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của mí mắt là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how eyelid influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy mí mắt ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với eyelid

  • common eyelid: mí mắt phổ biến
  • essential eyelid: mí mắt thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • palpebra: mí mắt

Mẹo ghi nhớ

Mí mắt eyelid chớp đều giữ ẩm và che bụi cho con ngươi.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →