spinal cord là gì?

/ˈspaɪnl kɔːd/Danh từ

spinal cord nghĩa là tủy sống

Hình minh họa từ spinal cord - tủy sống

Ví dụ với spinal cord

  • We can see a spinal cord here.

    Chúng ta có thể thấy một tủy sống ở đây.

  • A1We can see a spinal cord here.

    Chúng ta có thể thấy một tủy sống ở đây.

  • B1Understanding the role of spinal cord is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tủy sống là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how spinal cord influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tủy sống ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với spinal cord

  • common spinal cord: tủy sống phổ biến
  • essential spinal cord: tủy sống thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • neural pathway: đường thần kinh tủy

Mẹo ghi nhớ

Tủy sống spinal cord dẫn truyền xung thần kinh từ não đi khắp cơ thể.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →