incalculably là gì?

/ɪnˈkælkjələbli/Trạng từ

incalculably nghĩa là vô giá không thể đong đếm tính toán

Hình minh họa từ incalculably - vô giá không thể đong đếm tính toán

Ví dụ với incalculably

  • He completed the task incalculably.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ vô giá không thể đong đếm tính toán.

  • A1He completed the task incalculably.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ vô giá không thể đong đếm tính toán.

  • B1The pattern was incalculably observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát vô giá không thể đong đếm tính toán trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift incalculably under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi vô giá không thể đong đếm tính toán dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với incalculably

  • incalculably observed: được quan sát vô giá không thể đong đếm tính toán
  • incalculably changes: thay đổi vô giá không thể đong đếm tính toán

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Kho tàng di sản văn hóa cổ vật incalculably vô giá cần được bảo tồn trân quý.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →