mightily là gì?

/ˈmaɪtɪli/Trạng từ

mightily nghĩa là hết sức mãnh liệt dốc toàn lực

Hình minh họa từ mightily - hết sức mãnh liệt dốc toàn lực

Ví dụ với mightily

  • He completed the task mightily.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hết sức mãnh liệt dốc toàn lực.

  • A1He completed the task mightily.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hết sức mãnh liệt dốc toàn lực.

  • B1The pattern was mightily observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát hết sức mãnh liệt dốc toàn lực trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift mightily under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hết sức mãnh liệt dốc toàn lực dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với mightily

  • mightily observed: được quan sát hết sức mãnh liệt dốc toàn lực
  • mightily changes: thay đổi hết sức mãnh liệt dốc toàn lực

Từ đồng nghĩa

  • vigorously powerfully: hết sức mãnh liệt

Mẹo ghi nhớ

Chiến đấu mightily dũng cảm kiên cường bảo vệ từng tấc đất thiêng liêng của quê hương.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →