significantly là gì?
significantly nghĩa là đáng kể ý nghĩa quan trọng

Ví dụ với significantly
He completed the task significantly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đáng kể ý nghĩa quan trọng.
A1He completed the task significantly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đáng kể ý nghĩa quan trọng.
B1The pattern was significantly observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát đáng kể ý nghĩa quan trọng trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift significantly under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi đáng kể ý nghĩa quan trọng dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với significantly
- significantly observed: được quan sát đáng kể ý nghĩa quan trọng
- significantly changes: thay đổi đáng kể ý nghĩa quan trọng
Từ đồng nghĩa
- substantially remarkably: đáng kể rõ rệt
Mẹo ghi nhớ
Chi phí sinh hoạt giảm significantly đáng kể khi chuyển về vùng quê yên bình.