Always là gì?

/ˈɔlˌweɪz/Trạng từ

Always nghĩa là Luôn luôn

Hình minh họa từ Always - Luôn luôn

Ví dụ với Always

  • I will always love you.

    Anh sẽ mãi mãi yêu em

  • A1She always brushes her teeth before going to bed at night.

    Cô ấy luôn luôn đánh răng trước khi đi ngủ vào buổi tối.

  • B1True professionals are always punctual and respectful of colleagues' time.

    Những người chuyên nghiệp thực thụ luôn luôn đúng giờ và tôn trọng thời gian của đồng nghiệp.

  • B2Empirical science dictates that hypothesis validity must always remain subject to empirical falsification.

    Khoa học thực nghiệm quy định tính hợp lệ của giả thuyết phải luôn luôn chịu sự kiểm chứng bác bỏ thực nghiệm.

Cụm từ thường đi với Always

  • as always: như mọi khi
  • almost always: hầu như luôn luôn
  • always remember: luôn luôn ghi nhớ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Âu quây (Always) - luôn luôn quây quần bên gia đình ấm cúng mỗi tối.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →