Periodically là gì?
Periodically nghĩa là Định kỳ

Ví dụ với Periodically
Systems should be backed up periodically to prevent data loss.
Hệ thống cần được sao lưu định kỳ để ngăn ngừa nguy cơ mất dữ liệu
A1You should save your documents periodically while writing on your computer.
Bạn nên lưu tài liệu của mình theo định kỳ trong lúc viết trên máy tính.
B1The safety inspector periodically visits the factory to ensure worker protective gear compliance.
Thanh tra an toàn định kỳ đến thăm nhà máy để đảm bảo việc tuân thủ đồ bảo hộ của công nhân.
B2Central banks periodically adjust monetary policy stances in response to cyclical macroeconomic indicators.
Ngân hàng trung ương định kỳ điều chỉnh lập trường chính sách tiền tệ nhằm ứng phó với các chỉ số kinh tế vĩ mô chu kỳ.
Cụm từ thường đi với Periodically
- review periodically: rà soát định kỳ
- publish periodically: xuất bản theo định kỳ
- occur periodically: xảy ra theo chu kỳ
Từ đồng nghĩa
- recurrently: tái diễn theo chu kỳ
- regularly: đều đặn
- cyclically: theo chu kỳ
Từ trái nghĩa
- erratically: thất thường không theo quy luật
Mẹo ghi nhớ
Pi ri ơ đíc (Periodically) - theo từng chu kỳ (period) định kỳ bảo dưỡng máy móc định kỳ.
Từ vựng khác chủ đề Mức độ
- Seldom Hiếm khi
- Routinely Theo thói quen, thường lệ
- Virtually Hầu như, thực tế là
- Thoroughly Triệt để, kỹ lưỡng, hoàn toàn
- Utterly Hoàn toàn, tuyệt đối
- Immensely Bao la, vô hạn, hết sức
- Profoundly Sâu sắc, thâm thúy
- Drastically Quyết liệt, mạnh mẽ, trầm trọng
- Enormously To lớn, khổng lồ, vô cùng
- Intensely Mãnh liệt, dữ dội, sâu sắc
- Relatively Tương đối
- abundantly dồi dào ngập tràn thừa thãi