Periodically là gì?

/ˌpɪriˈɑːdɪkli/Trạng từ

Periodically nghĩa là Định kỳ

Hình minh họa từ Periodically - Định kỳ

Ví dụ với Periodically

  • Systems should be backed up periodically to prevent data loss.

    Hệ thống cần được sao lưu định kỳ để ngăn ngừa nguy cơ mất dữ liệu

  • A1You should save your documents periodically while writing on your computer.

    Bạn nên lưu tài liệu của mình theo định kỳ trong lúc viết trên máy tính.

  • B1The safety inspector periodically visits the factory to ensure worker protective gear compliance.

    Thanh tra an toàn định kỳ đến thăm nhà máy để đảm bảo việc tuân thủ đồ bảo hộ của công nhân.

  • B2Central banks periodically adjust monetary policy stances in response to cyclical macroeconomic indicators.

    Ngân hàng trung ương định kỳ điều chỉnh lập trường chính sách tiền tệ nhằm ứng phó với các chỉ số kinh tế vĩ mô chu kỳ.

Cụm từ thường đi với Periodically

  • review periodically: rà soát định kỳ
  • publish periodically: xuất bản theo định kỳ
  • occur periodically: xảy ra theo chu kỳ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

  • erratically: thất thường không theo quy luật

Mẹo ghi nhớ

Pi ri ơ đíc (Periodically) - theo từng chu kỳ (period) định kỳ bảo dưỡng máy móc định kỳ.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →