Routinely là gì?
Routinely nghĩa là Theo thói quen, thường lệ

Ví dụ với Routinely
Doctors routinely check blood pressure during annual physical checkups.
Bác sĩ thường lệ kiểm tra huyết áp trong các kỳ khám sức khỏe tổng quát định kỳ
A1The nurse routinely checks patients' blood pressure every morning at eight.
Y tá kiểm tra huyết áp của bệnh nhân theo thường lệ vào mỗi sáng lúc tám giờ.
B1Airline mechanics routinely inspect jet landing gear before every scheduled commercial flight.
Thợ cơ khí hàng không kiểm tra càng đáp phản lực theo thường lệ trước mỗi chuyến bay thương mại theo lịch.
B2Quality assurance engineers routinely deploy automated fuzzing frameworks to stress-test microservices.
Kỹ sư đảm bảo chất lượng thường xuyên triển khai các khung kiểm thử ngẫu nhiên để thử tải các vi dịch vụ.
Cụm từ thường đi với Routinely
- routinely check: kiểm tra thường lệ định kỳ
- routinely perform: thực hiện theo thông lệ hàng ngày
- routinely ignored: bị phớt lờ như cơm bữa
Từ đồng nghĩa
- regularly: đều đặn
- habitually: theo thói quen
- customarily: theo tập quán thông lệ
Từ trái nghĩa
- rarely: hiếm khi
- irregularly: thất thường
Mẹo ghi nhớ
Ru tin ly (Routinely) - làm theo quy trình thường lệ (routine) không sai sót một li.
Từ vựng khác chủ đề Mức độ
- Virtually Hầu như, thực tế là
- Thoroughly Triệt để, kỹ lưỡng, hoàn toàn
- Utterly Hoàn toàn, tuyệt đối
- Immensely Bao la, vô hạn, hết sức
- Profoundly Sâu sắc, thâm thúy
- Drastically Quyết liệt, mạnh mẽ, trầm trọng
- Enormously To lớn, khổng lồ, vô cùng
- Intensely Mãnh liệt, dữ dội, sâu sắc
- Relatively Tương đối
- abundantly dồi dào ngập tràn thừa thãi
- acutely sâu sắc nhạy bén buốt nhói
- colossally khổng lồ đồ sộ cực độ