Routinely là gì?

/ruːˈtiːnli/Trạng từ

Routinely nghĩa là Theo thói quen, thường lệ

Hình minh họa từ Routinely - Theo thói quen, thường lệ

Ví dụ với Routinely

  • Doctors routinely check blood pressure during annual physical checkups.

    Bác sĩ thường lệ kiểm tra huyết áp trong các kỳ khám sức khỏe tổng quát định kỳ

  • A1The nurse routinely checks patients' blood pressure every morning at eight.

    Y tá kiểm tra huyết áp của bệnh nhân theo thường lệ vào mỗi sáng lúc tám giờ.

  • B1Airline mechanics routinely inspect jet landing gear before every scheduled commercial flight.

    Thợ cơ khí hàng không kiểm tra càng đáp phản lực theo thường lệ trước mỗi chuyến bay thương mại theo lịch.

  • B2Quality assurance engineers routinely deploy automated fuzzing frameworks to stress-test microservices.

    Kỹ sư đảm bảo chất lượng thường xuyên triển khai các khung kiểm thử ngẫu nhiên để thử tải các vi dịch vụ.

Cụm từ thường đi với Routinely

  • routinely check: kiểm tra thường lệ định kỳ
  • routinely perform: thực hiện theo thông lệ hàng ngày
  • routinely ignored: bị phớt lờ như cơm bữa

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

  • rarely: hiếm khi
  • irregularly: thất thường

Mẹo ghi nhớ

Ru tin ly (Routinely) - làm theo quy trình thường lệ (routine) không sai sót một li.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →