Drastically là gì?
Drastically nghĩa là Quyết liệt, mạnh mẽ, trầm trọng

Ví dụ với Drastically
Fuel consumption dropped drastically after introducing electric fleet vehicles.
Mức tiêu thụ nhiên liệu đã giảm mạnh sau khi đưa vào sử dụng đội xe điện
A1He drastically changed his diet to lose weight quickly.
Anh ấy đã thay đổi quyết liệt chế độ ăn để giảm cân nhanh chóng.
B1Air quality improved drastically when city factories stopped emitting smoke.
Chất lượng không khí đã cải thiện mạnh mẽ khi các nhà máy thành phố ngừng xả khói.
B2Macroeconomic turbulence drastically altered consumer spending patterns across retail sectors.
Biến động kinh tế vĩ mô đã làm thay đổi mạnh mẽ mô hình chi tiêu của người tiêu dùng trên khắp các ngành bán lẻ.
Cụm từ thường đi với Drastically
- drastically reduce: cắt giảm quyết liệt
- drastically change: thay đổi mạnh mẽ
- drastically affect: ảnh hưởng trầm trọng
Từ trái nghĩa
- gently: nhẹ nhàng
- gradually: dần dần
Mẹo ghi nhớ
Đưa rác tít li (Drastically) - đưa rác đi vứt thật xa một cách quyết liệt để nhà sạch sẽ.
Từ vựng khác chủ đề Mức độ
- Enormously To lớn, khổng lồ, vô cùng
- Intensely Mãnh liệt, dữ dội, sâu sắc
- Relatively Tương đối
- abundantly dồi dào ngập tràn thừa thãi
- acutely sâu sắc nhạy bén buốt nhói
- colossally khổng lồ đồ sộ cực độ
- decidedly rõ rệt dứt khoát không thể bàn cãi
- deeply sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm
- dramatically đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc
- eminently vô cùng kiệt xuất đặc biệt xuất sắc
- exceedingly cực kỳ khôn xiết vô cùng
- exceptionally xuất sắc phi thường cá biệt