deeply là gì?

/ˈdiːpli/Trạng từ

deeply nghĩa là sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm

Hình minh họa từ deeply - sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm

Ví dụ với deeply

  • He completed the task deeply.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm.

  • A1He completed the task deeply.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm.

  • B1The pattern was deeply observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift deeply under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với deeply

  • deeply observed: được quan sát sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm
  • deeply changes: thay đổi sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Biết ơn deeply sâu sắc những hy sinh thầm lặng của các y bác sĩ nơi tuyến đầu.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →