deeply là gì?
deeply nghĩa là sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm

Ví dụ với deeply
He completed the task deeply.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm.
A1He completed the task deeply.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm.
B1The pattern was deeply observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift deeply under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với deeply
- deeply observed: được quan sát sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm
- deeply changes: thay đổi sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm
Từ đồng nghĩa
- profoundly: sâu sắc
Mẹo ghi nhớ
Biết ơn deeply sâu sắc những hy sinh thầm lặng của các y bác sĩ nơi tuyến đầu.
Từ vựng khác chủ đề Mức độ
- dramatically đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc
- eminently vô cùng kiệt xuất đặc biệt xuất sắc
- exceedingly cực kỳ khôn xiết vô cùng
- exceptionally xuất sắc phi thường cá biệt
- excessively quá mức thái quá thừa mứa
- extraordinarily phi thường kỳ diệu khác thường
- fairly khá là tương đối công bằng
- fully hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn
- greatly rất nhiều vô cùng to lớn
- hardly hầu như không vừa mới suýt soát
- hugely cực kỳ to lớn bao la
- immeasurably vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi