extraordinarily là gì?

/ɪkˈstrɔːdnrəli/Trạng từ

extraordinarily nghĩa là phi thường kỳ diệu khác thường

Hình minh họa từ extraordinarily - phi thường kỳ diệu khác thường

Ví dụ với extraordinarily

  • He completed the task extraordinarily.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ phi thường kỳ diệu khác thường.

  • A1He completed the task extraordinarily.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ phi thường kỳ diệu khác thường.

  • B1The pattern was extraordinarily observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát phi thường kỳ diệu khác thường trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift extraordinarily under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi phi thường kỳ diệu khác thường dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với extraordinarily

  • extraordinarily observed: được quan sát phi thường kỳ diệu khác thường
  • extraordinarily changes: thay đổi phi thường kỳ diệu khác thường

Từ đồng nghĩa

  • remarkably wonderfully: phi thường kỳ diệu

Mẹo ghi nhớ

Khả năng ghi nhớ extraordinarily phi thường thuộc lòng cả cuốn từ điển dày cộp.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →