greatly là gì?

/ˈɡreɪtli/Trạng từ

greatly nghĩa là rất nhiều vô cùng to lớn

Hình minh họa từ greatly - rất nhiều vô cùng to lớn

Ví dụ với greatly

  • He completed the task greatly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ rất nhiều vô cùng to lớn.

  • A1He completed the task greatly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ rất nhiều vô cùng to lớn.

  • B1The pattern was greatly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát rất nhiều vô cùng to lớn trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift greatly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi rất nhiều vô cùng to lớn dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với greatly

  • greatly observed: được quan sát rất nhiều vô cùng to lớn
  • greatly changes: thay đổi rất nhiều vô cùng to lớn

Từ đồng nghĩa

  • immensely highly: rất nhiều vô cùng

Mẹo ghi nhớ

Cuốn sách hay đã giúp greatly rất nhiều trong việc mở rộng hiểu biết và tư duy.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →