hardly là gì?

/ˈhɑːdli/Trạng từ

hardly nghĩa là hầu như không vừa mới suýt soát

Hình minh họa từ hardly - hầu như không vừa mới suýt soát

Ví dụ với hardly

  • He completed the task hardly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hầu như không vừa mới suýt soát.

  • A1He completed the task hardly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hầu như không vừa mới suýt soát.

  • B1The pattern was hardly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát hầu như không vừa mới suýt soát trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift hardly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hầu như không vừa mới suýt soát dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với hardly

  • hardly observed: được quan sát hầu như không vừa mới suýt soát
  • hardly changes: thay đổi hầu như không vừa mới suýt soát

Từ đồng nghĩa

  • barely scarcely: hầu như không

Mẹo ghi nhớ

Cậu ấy mệt đến mức hardly hầu như không thể mở nổi mắt sau chuyến đi dài.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →