fully là gì?

/ˈfʊli/Trạng từ

fully nghĩa là hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn

Hình minh họa từ fully - hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn

Ví dụ với fully

  • He completed the task fully.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn.

  • A1He completed the task fully.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn.

  • B1The pattern was fully observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift fully under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với fully

  • fully observed: được quan sát hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn
  • fully changes: thay đổi hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn

Từ đồng nghĩa

  • completely entirely: hoàn toàn trọn vẹn

Mẹo ghi nhớ

Bình phục fully hoàn toàn sau đợt điều trị sức khỏe hồi phục sung mãn như xưa.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →