fully là gì?
fully nghĩa là hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn

Ví dụ với fully
He completed the task fully.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn.
A1He completed the task fully.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn.
B1The pattern was fully observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift fully under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với fully
- fully observed: được quan sát hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn
- fully changes: thay đổi hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn
Từ đồng nghĩa
- completely entirely: hoàn toàn trọn vẹn
Mẹo ghi nhớ
Bình phục fully hoàn toàn sau đợt điều trị sức khỏe hồi phục sung mãn như xưa.
Từ vựng khác chủ đề Mức độ
- greatly rất nhiều vô cùng to lớn
- hardly hầu như không vừa mới suýt soát
- hugely cực kỳ to lớn bao la
- immeasurably vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi
- incalculably vô giá không thể đong đếm tính toán
- infinitely vô tận vô hạn muôn phần
- measurably rõ rệt có thể đo lường nhận thấy
- mightily hết sức mãnh liệt dốc toàn lực
- mildly nhẹ nhàng thoang thoảng êm dịu
- mostly chủ yếu phần lớn hầu hết
- narrowly suýt soát gang tấc trong tích tắc
- noticeably dễ thấy rõ rệt trông thấy