Partially là gì?

/ˈpɑːrʃəli/Trạng từ

Partially nghĩa là Một phần

Hình minh họa từ Partially - Một phần

Ví dụ với Partially

  • The damaged historic bridge has been partially reopened to light traffic.

    Cây cầu lịch sử bị hư hại đã được mở lại một phần cho xe nhẹ qua lại

  • A1The sun was partially hidden behind white fluffy clouds this morning.

    Mặt trời bị che khuất một phần sau những đám mây trắng bồng bềnh sáng nay.

  • B1The highway bridge was partially damaged during the flood and closed for repairs.

    Cây cầu trên xa lộ bị hư hại một phần trong trận lũ và bị đóng cửa để sửa chữa.

  • B2The experimental vaccine proved only partially effective against antigenically drifted viral mutants.

    Vắc xin thử nghiệm cho thấy chỉ có hiệu quả một phần đối với các thể đột biến virus bị trôi dạt kháng nguyên.

Cụm từ thường đi với Partially

  • partially true: đúng một phần
  • partially blind: khiếm thị một phần
  • partially completed: hoàn thành một phần

Từ đồng nghĩa

  • partly: từng phần
  • fractionally: một phân đoạn
  • incompletely: chưa hoàn tất

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Pát sô ly (Partially) - rót nước vào ly một phần chứ không làm tràn ly.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →