downhill là gì?

/ˌdaʊnˈhɪl/Trạng từ

downhill nghĩa là xuống dốc thoai thoải

Hình minh họa từ downhill - xuống dốc thoai thoải

Ví dụ với downhill

  • He completed the task downhill.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ xuống dốc thoai thoải.

  • A1He completed the task downhill.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ xuống dốc thoai thoải.

  • B1The pattern was downhill observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát xuống dốc thoai thoải trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift downhill under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi xuống dốc thoai thoải dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với downhill

  • downhill observed: được quan sát xuống dốc thoai thoải
  • downhill changes: thay đổi xuống dốc thoai thoải

Từ đồng nghĩa

  • descending: xuống dốc

Mẹo ghi nhớ

Thả dốc downhill xe đạp lướt đi êm ái đón những làn gió mát rượi.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →