underfoot là gì?
underfoot nghĩa là dưới chân bước đi

Ví dụ với underfoot
He completed the task underfoot.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ dưới chân bước đi.
A1He completed the task underfoot.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ dưới chân bước đi.
B1The pattern was underfoot observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát dưới chân bước đi trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift underfoot under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi dưới chân bước đi dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với underfoot
- underfoot observed: được quan sát dưới chân bước đi
- underfoot changes: thay đổi dưới chân bước đi
Từ đồng nghĩa
- beneath feet: dưới bàn chân
Mẹo ghi nhớ
Lá khô vỡ vụn xào xạc underfoot dưới bước chân đi dạo trong rừng thu êm ả.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- underneath ở ngay bên dưới sát dưới
- upstream ngược dòng nước về nguồn
- westward về hướng tây hoàng hôn
- within bên trong trong phạm vi
- adjacent liền kề sát bên cạnh nhau
- adrift trôi dạt lênh đênh trên mặt nước
- aloft ở trên cao lơ lửng trên không
- aslant nghiêng nghiêng chếch góc
- backstage hậu trường phía sau sân khấu
- equidistant cách đều khoảng cách bằng nhau
- forefront vị trí hàng đầu tiên phong đi đầu
- periphery vùng rìa chu vi ranh giới ngoài