forefront là gì?

/ˈfɔːfrʌnt/Danh từ

forefront nghĩa là vị trí hàng đầu tiên phong đi đầu

Hình minh họa từ forefront - vị trí hàng đầu tiên phong đi đầu

Ví dụ với forefront

  • We can see a forefront here.

    Chúng ta có thể thấy một vị trí hàng đầu tiên phong đi đầu ở đây.

  • A1We can see a forefront here.

    Chúng ta có thể thấy một vị trí hàng đầu tiên phong đi đầu ở đây.

  • B1Understanding the role of forefront is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vị trí hàng đầu tiên phong đi đầu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how forefront influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vị trí hàng đầu tiên phong đi đầu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với forefront

  • common forefront: vị trí hàng đầu tiên phong đi đầu phổ biến
  • essential forefront: vị trí hàng đầu tiên phong đi đầu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • leading vanguard: vị trí hàng đầu

Mẹo ghi nhớ

Luôn đứng ở vị trí forefront tiên phong đổi mới sáng tạo khoa học kỹ thuật.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →