Enough là gì?

/ɪˈnʌf/Trạng từ

Enough nghĩa là Đủ

Hình minh họa từ Enough - Đủ

Ví dụ với Enough

  • I have just enough time to catch the train.

    Tôi có vừa đủ thời gian để bắt tàu

  • A1Do we have enough chairs for all the guests coming to dinner?

    Chúng ta có đủ ghế cho tất cả khách đến ăn tối không?

  • B1He was brave enough to stand up and deliver the presentation in English.

    Anh ấy đã đủ dũng cảm để đứng lên và thuyết trình bằng tiếng Anh.

  • B2There is compelling enough epidemiological evidence to warrant immediate public health interventions.

    Đã có đủ bằng chứng dịch tễ học thuyết phục để bảo đảm cho các can thiệp y tế công cộng ngay lập tức.

Cụm từ thường đi với Enough

  • good enough: đủ tốt
  • have enough time: có đủ thời gian
  • fair enough: hoàn toàn hợp lý, chấp nhận được

Từ đồng nghĩa

  • sufficient: đủ dùng
  • adequate: thỏa đáng vừa đủ
  • ample: dồi dào đủ

Từ trái nghĩa

  • insufficient: không đủ, thiếu thốn
  • inadequate: thiếu hụt

Mẹo ghi nhớ

I nớp (Enough) - tình yêu thương đầy đủ trọn vẹn không cần đòi hỏi gì thêm.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →