Rather là gì?
Rather nghĩa là Phần nào, hơi, khá là

Ví dụ với Rather
He felt rather tired at the end of the long climb.
Anh ấy thấy hơi mệt sau chuyến leo núi dài
A1It is rather cold outside today, so please put on a warm coat.
Hôm nay trời ngoài kia khá là lạnh, vì vậy hãy mặc áo khoác ấm vào.
B1I would rather stay home and read a book than go to a crowded party.
Tôi thà ở nhà đọc sách còn hơn là đi đến một bữa tiệc đông đúc.
B2The executive chose to resign rather than endorse financial accounts that concealed mounting liabilities.
Vị giám đốc điều hành đã chọn từ chức thay vì phê duyệt các báo cáo tài chính che giấu nợ nần chồng chất.
Cụm từ thường đi với Rather
- would rather: thà rằng, thích hơn
- rather difficult: khá là khó khăn
- rather than: thay vì
Từ đồng nghĩa
- somewhat: phần nào, hơi hơi
- fairly: khá là
- moderately: vừa phải
Mẹo ghi nhớ
Ra thơ (Rather) - ngắm cảnh đẹp trong lòng bật ra vần thơ khá là mượt mà.