Rather là gì?

/ˈræðər/Trạng từ

Rather nghĩa là Phần nào, hơi, khá là

Hình minh họa từ Rather - Phần nào, hơi, khá là

Ví dụ với Rather

  • He felt rather tired at the end of the long climb.

    Anh ấy thấy hơi mệt sau chuyến leo núi dài

  • A1It is rather cold outside today, so please put on a warm coat.

    Hôm nay trời ngoài kia khá là lạnh, vì vậy hãy mặc áo khoác ấm vào.

  • B1I would rather stay home and read a book than go to a crowded party.

    Tôi thà ở nhà đọc sách còn hơn là đi đến một bữa tiệc đông đúc.

  • B2The executive chose to resign rather than endorse financial accounts that concealed mounting liabilities.

    Vị giám đốc điều hành đã chọn từ chức thay vì phê duyệt các báo cáo tài chính che giấu nợ nần chồng chất.

Cụm từ thường đi với Rather

  • would rather: thà rằng, thích hơn
  • rather difficult: khá là khó khăn
  • rather than: thay vì

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ra thơ (Rather) - ngắm cảnh đẹp trong lòng bật ra vần thơ khá là mượt mà.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →