Too là gì?

/tu/Trạng từ

Too nghĩa là Quá, rất, cũng

Hình minh họa từ Too - Quá, rất, cũng

Ví dụ với Too

  • He was a poet and a musician too.

    Anh ấy là nhà thơ và cũng là một nhạc sĩ

  • A1The tea is too hot to drink right now, so let it cool down.

    Trà quá nóng để uống ngay bây giờ, vì vậy hãy để nó nguội bớt.

  • B1Do not stay up too late browsing social media before important school exams.

    Đừng thức quá khuya lướt mạng xã hội trước các kỳ thi quan trọng ở trường.

  • B2The monetary stimulus proved too aggressive, triggering persistent consumer demand-pull inflationary pressures.

    Gói kích thích tiền tệ hóa ra quá mạnh tay, châm ngòi cho áp lực lạm phát kéo dài do sức cầu tiêu dùng.

Cụm từ thường đi với Too

  • too much: quá nhiều
  • too late: quá muộn màng
  • me too: tôi cũng vậy

Từ đồng nghĩa

  • excessively: quá mức
  • overly: quá đáng
  • also: cũng như vậy

Từ trái nghĩa

  • insufficiently: chưa đủ

Mẹo ghi nhớ

Tu (Too) - tu một hơi cạn cốc nước quá đầy làm nước tràn cả ra ngoài.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →