beneath là gì?
beneath nghĩa là ở ngay bên dưới đáy phía dưới

Ví dụ với beneath
He completed the task beneath.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở ngay bên dưới đáy phía dưới.
A1He completed the task beneath.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở ngay bên dưới đáy phía dưới.
B1The pattern was beneath observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát ở ngay bên dưới đáy phía dưới trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift beneath under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở ngay bên dưới đáy phía dưới dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với beneath
- beneath observed: được quan sát ở ngay bên dưới đáy phía dưới
- beneath changes: thay đổi ở ngay bên dưới đáy phía dưới
Từ đồng nghĩa
- under underneath: dưới đáy
Mẹo ghi nhớ
Kho báu chôn sâu beneath bên dưới tảng đá cổ kính rêu phong.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- beyond vượt ra ngoài xa hơn nữa
- alongside sát bên cạnh song song cùng
- amidst ở giữa lưng chừng vòng quanh
- amongst ở giữa nhiều người trong số
- ashore lên trên bờ biển đất liền
- aside sang một bên gọn gàng
- atop ở trên đỉnh chóp cao nhất
- downhill xuống dốc thoai thoải
- downstream xuôi dòng nước theo dòng chảy
- eastward về hướng đông mặt trời mọc
- inward hướng vào bên trong nội tâm
- midway ở giữa chừng nửa đường