aside là gì?

/əˈsaɪd/Trạng từ

aside nghĩa là sang một bên gọn gàng

Hình minh họa từ aside - sang một bên gọn gàng

Ví dụ với aside

  • He completed the task aside.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ sang một bên gọn gàng.

  • A1He completed the task aside.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ sang một bên gọn gàng.

  • B1The pattern was aside observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát sang một bên gọn gàng trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift aside under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi sang một bên gọn gàng dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với aside

  • aside observed: được quan sát sang một bên gọn gàng
  • aside changes: thay đổi sang một bên gọn gàng

Từ đồng nghĩa

  • to one side: sang một bên

Mẹo ghi nhớ

Gạt sách vở aside sang một bên nhường chỗ cho mâm cơm ấm cúng gia đình.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →