offshore là gì?

/ˌɒfˈʃɔː/Trạng từ

offshore nghĩa là ở ngoài khơi xa bờ biển

Hình minh họa từ offshore - ở ngoài khơi xa bờ biển

Ví dụ với offshore

  • He completed the task offshore.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở ngoài khơi xa bờ biển.

  • A1He completed the task offshore.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở ngoài khơi xa bờ biển.

  • B1The pattern was offshore observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát ở ngoài khơi xa bờ biển trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift offshore under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở ngoài khơi xa bờ biển dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với offshore

  • offshore observed: được quan sát ở ngoài khơi xa bờ biển
  • offshore changes: thay đổi ở ngoài khơi xa bờ biển

Từ đồng nghĩa

  • away from coast: ngoài khơi xa

Mẹo ghi nhớ

Giàn khoan dầu khí offshore đứng vững vàng ngoài khơi xa giữa sóng to gió lớn.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →