offshore là gì?
offshore nghĩa là ở ngoài khơi xa bờ biển

Ví dụ với offshore
He completed the task offshore.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở ngoài khơi xa bờ biển.
A1He completed the task offshore.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở ngoài khơi xa bờ biển.
B1The pattern was offshore observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát ở ngoài khơi xa bờ biển trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift offshore under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở ngoài khơi xa bờ biển dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với offshore
- offshore observed: được quan sát ở ngoài khơi xa bờ biển
- offshore changes: thay đổi ở ngoài khơi xa bờ biển
Từ đồng nghĩa
- away from coast: ngoài khơi xa
Mẹo ghi nhớ
Giàn khoan dầu khí offshore đứng vững vàng ngoài khơi xa giữa sóng to gió lớn.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- onward tiến về phía trước tiến lên
- outward hướng ra bên ngoài mở rộng
- overhead ở ngay trên đầu trên cao
- southward về hướng nam phương nam
- underfoot dưới chân bước đi
- underneath ở ngay bên dưới sát dưới
- upstream ngược dòng nước về nguồn
- westward về hướng tây hoàng hôn
- within bên trong trong phạm vi
- adjacent liền kề sát bên cạnh nhau
- adrift trôi dạt lênh đênh trên mặt nước
- aloft ở trên cao lơ lửng trên không