westward là gì?

/ˈwestwəd/Trạng từ

westward nghĩa là về hướng tây hoàng hôn

Hình minh họa từ westward - về hướng tây hoàng hôn

Ví dụ với westward

  • He completed the task westward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về hướng tây hoàng hôn.

  • A1He completed the task westward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về hướng tây hoàng hôn.

  • B1The pattern was westward observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát về hướng tây hoàng hôn trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift westward under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi về hướng tây hoàng hôn dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với westward

  • westward observed: được quan sát về hướng tây hoàng hôn
  • westward changes: thay đổi về hướng tây hoàng hôn

Từ đồng nghĩa

  • toward west: về hướng tây

Mẹo ghi nhớ

Đoàn lữ hành dong xe westward về hướng tây nơi mặt trời dần khuất bóng.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →