eastward là gì?
eastward nghĩa là về hướng đông mặt trời mọc

Ví dụ với eastward
He completed the task eastward.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về hướng đông mặt trời mọc.
A1He completed the task eastward.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về hướng đông mặt trời mọc.
B1The pattern was eastward observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát về hướng đông mặt trời mọc trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift eastward under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi về hướng đông mặt trời mọc dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với eastward
- eastward observed: được quan sát về hướng đông mặt trời mọc
- eastward changes: thay đổi về hướng đông mặt trời mọc
Từ đồng nghĩa
- toward the east: về hướng đông
Mẹo ghi nhớ
Đoàn thuyền giương buồm thẳng tiến eastward về hướng đông đón ánh mặt trời rạng rỡ.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- inward hướng vào bên trong nội tâm
- midway ở giữa chừng nửa đường
- northward về hướng bắc phương bắc
- offshore ở ngoài khơi xa bờ biển
- onward tiến về phía trước tiến lên
- outward hướng ra bên ngoài mở rộng
- overhead ở ngay trên đầu trên cao
- southward về hướng nam phương nam
- underfoot dưới chân bước đi
- underneath ở ngay bên dưới sát dưới
- upstream ngược dòng nước về nguồn
- westward về hướng tây hoàng hôn